Tuesday , June 27 2017
Trang chủ / Business English / Tự học tiếng anh thương mại (Phần 2)

Tự học tiếng anh thương mại (Phần 2)

Bài viết đã được chọn lọc từ các nguồn tiếng anh thương mại nhằm giúp cho các bạn sinh viên trau dồi và cải thiện kiến thức về tiếng anh thương mại, tự học tiếng anh thương mại tại nhà; giúp các nhân viên trong ngành thương mại trang bị kiến thức sẵn sàng cho các cuộc gặp gỡ khách hàng. Bài viết được chia làm nhiều phần để bạn đọc dễ dàng theo dõi và tiếp thu.

english_express

  1. We would like to get your confirmation of this order as soon as possible.

Chúng tôi muốn các ông tái xác nhận đơn hàng này càng sớm càng tốt.

  1. We found the sample you sent us very satisfactory and we are pleased to place a trial order.

Chúng tôi nhận thấy hàng mẫu mà các ông gửi cho chúng tôi rất tốt và chúng tôi muốn đặt hàng thử.

  1. Thank you for your order. We can assure you the goods will be delivered on time.

Cám ơn các ông đã đặt hàng. Chúng tôi có thể khẳng định với các ông là hàng sẽ được giao đúng hẹn.

  1. We’re pleased to confirm your order and will draft a contract for you as soon as we can.

Chúng tôi xin tái xác nhận đơn đặt hàng của các ông và sẽ thảo ngay một hợp đồng cho các ông.

  1. I appreciate your order for model 162. Do you mind signing a contract right now?

Tôi cám ơn ông về đơn đặt hàng kiểu mẫu 162. Ông có phiền khi ký ngay hợp đồng không ạ?

  1. I’m sorry, but the item you required is out of stock right now. Can you wait for 2 weeks?

Tôi rất tiếc, nhưng mặt hàng ông yêu cầu lúc này đang hết hàng. Các ông có thể đợi thêm hai tuần được không?

  1. Do you mind sending us the quotation as soon as possible?

Phiền anh gửi cho chúng tôi bảng báo giá càng sớm càng tốt.

  1. The market has no demand, so we have to cut the product line.

Thị trường không có nhu cầu, do vậy chúng tôi phải ngừng sản xuất loại sản phẩm này.

  1. To be frank, the price you offered is much higher than that in the market.

Thật ra mà nói, giá ông chào cao hơn nhiều so với giá thị trường.

  1. We are willing to offer you commission of 5%.

Chúng tôi sẵn sàng cho các ông mức hoa hồng là 5%.

  1. Please sell these new products at the best possible price for us.

Xin vui lòng bán những sản phẩm mới này với giá tốt nhất có thể được cho chúng tôi.

  1. The price you suggested is too high for this market, since the demand for the product is obviously decreasing.

Gía các ông đưa ra là quá cao cho thị trường này, bởi vì nhu cầu cho sản phẩm này rõ ràng là đang giảm sút.

  1. Thank you for sparing the time to see me, Mr. Johnson.

Cám ơn ông đã dành thời gian để tiếp tôi, thưa ông Johnson.

  1. We also have good connections with several supermarkets so that we guarantee the wide distribution of your goods.

Chúng tôi cũng có những mối quan hệ tốt với nhiều siêu thị để đảm bảo phân phối rộng rãi hàng hóa cảu các ông.

  1. We are confident we will meet your wishes to our mutual benefit.

Chúng tôi tin chắc là sẽ đáp ứng được sự mong đợi của ông để đem lại lợi ích cho cả đôi bên.

  1. We always try our best to meet your expectation.

Chúng tôi luôn cố gắng hết sức để đáp ứng được sự mong đợi của các ông.

  1. We are sorry to inform that our team’s volume declined this month.

Tôi lấy làm tiếc khi phải thông báo rằng doanh số của đội ta trong tháng này giảm.

  1. In order to meet the market’s demand for this product, we have to work two shifts a day.

Để có thể đáp ứng được nhu cầu của thị trường về sản phẩm này, chúng tôi phải làm việc hai ca một ngày.

  1. Please accept our apologies for the mistake. We’ll fix it up immediately.

Xin vui lòng chấp nhận lời xin lỗi của chúng tôi về sự cố. Chúng tôi sẽ khắc phục nó ngay.

  1. The goods we ordered on May 7 should have been delivered by now. But we have received them on time.

Số hàng chúng tôi đặt vào ngày 7 tháng 5 lẽ ra bây giờ đã phải được giao rồi. Thế mà chúng tôi vẫn chưa nhận được chúng đúng hạn.

  1. We have received the goods on time. However, we found that some of them are damaged.

Chúng tôi đã nhận được hàng đúng hạn. Tuy nhiên, chúng tôi đã phát hiện là có một số hàng bị hỏng.

  1. As you have failed to make punctual delivery, we have decided to cancel the order.

Bởi vì các ông không giao hàng đúng hạn, chúng tôi đã quyết định hủy đơn đặt hàng.

  1. I want to know how you will compensate us for the loss caused by the delay in delivery.

Tôi muốn biết phương thức các ông sẽ bồi thường cho chúng tôi về thiệt hại do việc giao hàng muộn gây ra.

  1. We are very sorry for the trouble caused by the delay in delivering your order C3. We’ll make every effort to avoid repeating such irregular errors.

Chúng tôi rất tiếc về những phiền toái gây ra do việc chậm trễ giao hàng theo đơn đặt hàng C3 của ông. Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để tránh lặp lại những lỗi bất thường như vậy.

  1. Let me check it for you

Xin để tôi kiểm tra lại cho ông.

  1. I am sorry, but the delivery was delayed due to bad weather. But they are now on the way.

Tôi lấy làm tiếc, nhưng chuyến hàng đã bị hoãn lại vì thời tiết xấu. Nhưng lúc này thì chúng đang trên đường đến chỗ ông đấy ạ.red-pencil-drawing-speech-study-english-27977784

  1. They should reach you the day after tomorrow.

Hàng sẽ đến chỗ ông vào ngày mốt.

  1. It’s very rare for us to make such a careless mistake.

Hiếm khi chúng tôi mắc lỗi bất cẩn như vậy.

Tác giả Hạnh Nguyễn

Mình vừa tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh doanh quốc tế, mong muốn được hoạt động và nghiên cứu trong ngành Logictics, rất thích được chia sẻ những kiến thức của mình đến mọi người, rất mong những bài viết chia sẻ của mình có thể giúp ích được các bạn.